1. Ngành đào tạo:

Tiếng Việt: Quản trị kinh doanh

Tiếng Anh: Business Administration

2. Mã ngành: 52640101

3. Thời gian đào tạo: 04 năm

4. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Được tổ chức theo hệ thống tín chỉ và thực hiện theo QĐ số: 43/2007/QĐ-BGD&ĐT, ngày 15 tháng 8  năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm đánh giá học phần:

Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

a) Loại đạt:

A (8,5 - 10) Giỏi

B (7,0 - 8,4)  Khá

C (5,5 - 6,9) Trung bình

D (4,0 - 5,4) Trung bình yếu

b) Loại không đạt: F (dưới 4,0) Kém

c) Đối với những học phần chưa đủ cơ sở để đưa vào tính điểm trung bình chung học kỳ, khi xếp mức đánh giá được sử dụng các kí hiệu sau:

I - Chưa đủ dữ liệu đánh giá.

X - Chưa nhận được kết quả thi.

Đối với những học phần được nhà trường cho phép chuyển điểm, khi xếp mức đánh giá được sử dụng kí hiệu R viết kèm với kết quả.

7. Nội dung chương trình đào tạo

 

TT

Tên học phần

Số TC

Thời lượng (tiết)

Học phần  tiên quyết

Lên lớp

Thực hành/ TN

Lý thuyết

BT/

TL

BTL

A

Khối kiến thức GD ĐC

35

 

 

 

 

 

I

Kiến thức bắt buộc

29

 

 

 

 

 

1

Những NLCB của CNMLN

5

60

15

 

 

 

2

Đường lối CM ĐCSVN

3

35

10

 

 

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

25

5

 

 

 

4

Pháp luật đại cương

2

30

 

 

 

 

5

Tiếng Anh 1

3

30

15

 

 

 

6

Tiếng Anh 2

2

20

10

 

 

5

7

Tiếng Anh 3

2

20

10

 

 

6

8

Toán cao cấp C

4

45

15

 

 

 

9

Xác suất thống kê

3

35

10

 

 

 

10

Tin học đại cương

3

30

 

 

15

 

 

Giáo dục thể chất

 

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

Giáo dục quốc phòng

 

II

Kiến thức tự chọn

6

 

 

 

 

 

11

Tâm lý học

2

30

 

 

 

 

12

Xã hội học

2

30

 

 

 

 

13

Quản lý nhà nước về kinh tế

3

40

5

 

 

 

14

Địa lý kinh tế

3

40

5

 

 

 

15

Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

40

5

 

 

 

16

Kỹ năng giao tiếp

2

25

5

 

 

 

B

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

91

 

 

 

 

 

B1

Kiến thức cơ sở khối ngành

9

 

 

 

 

 

I

Các học phần bắt buộc

9

 

 

 

 

 

17

Kinh tế vi mô 1

3

40

5

 

 

 

18

Kinh tế vĩ mô 1

3

40

5

 

 

 

19

Toán kinh tế

3

35

10

 

 

 

II

Các học phần tự chọn

0

 

 

 

 

 

B2

Kiến thức cơ sở ngành

27

 

 

 

 

 

I

Các học phần bắt buộc

21

 

 

 

 

 

20

Tài chính tiền tệ

3

40

5

 

 

 

21

Nguyên lý thống kê

3

40

5

 

 

 

22

Quản trị học

3

40

5

 

 

 

23

Marketing căn bản

3

40

5

 

 

 

24

Luật kinh tế

3

40

5

 

 

4

25

Kinh tế đầu tư

3

40

5

 

 

 

26

Kinh tế lượng 1

3

35

 

 

10

9,17

II

Các học phần tự chọn

6

 

 

 

 

 

27

Kỹ năng làm việc nhóm

2

30

 

 

 

 

28

Khởi sự và tạo lập doanh nghiệp

2

25

5

 

 

 

29

Quản trị thương hiệu

2

30

 

 

 

 

30

Marketing quốc tế

2

30

 

 

 

 

31

Văn hóa kinh doanh

3

40

5

 

 

 

32

Kinh tế quốc tế

3

40

5

 

 

 

33

Anh chuyên ngành 4

2

30

 

 

 

7

B3

Kiến thức ngành

45

 

 

 

 

 

I

Các học phần bắt buộc

36

 

 

 

 

 

34

Quản trị kinh doanh 1

3

40

5

 

 

22

35

Quản trị kinh doanh 2

3

35

5

5

 

34

36

Quản trị chiến lược

3

40

5

 

 

 

37

Quản trị nhân lực

3

40

5

 

 

 

38

Quản lý dự án

3

35

5

5

 

 

39

Nguyên lý kế toán

2

25

5

 

 

 

40

Kế toán tài chính 1

4

50

5

5

 

39

41

Kế toán quản trị

3

40

5

 

 

39

42

Quản trị kinh doanh thương mại

3

40

5

 

 

 

43

Phân tích kinh doanh

3

40

5

 

 

 

44

Tài chính doanh nghiệp

3

35

10

 

 

20

45

Tin học ứng dụng trong QL kinh tế

3

25

 

 

20

10

II

Các học phần tự chọn

9

 

 

 

 

 

46

Quản trị sản xuất

3

40

5

 

 

 

47

Quản trị công nghệ

2

25

5

 

 

 

48

Quản lý trang trại

2

25

5

 

 

 

49

Thương mại điện tử

2

25

5

 

 

 

50

Quản trị bán hàng

2

25

5

 

 

 

51

Đàm phán trong kinh doanh

2

25

5

 

 

 

52

Quản trị kinh doanh bảo hiểm

2

25

5

 

 

 

53

Quản trị kinh doanh du lịch

2

25

5

 

 

 

54

Quản trị chất lượng

2

25

5

 

 

 

55

Quản lý thuế

3

40

5

 

 

 

56

Kinh doanh bất động sản

3

40

5

 

 

 

57

Kế toán tài chính 2

3

40

5

 

 

40

58

Thị trường chứng khoán

3

40

5

 

 

 

59

Thanh toán quốc tế

3

40

5

 

 

 

60

Thống kê doanh nghiệp

3

40

5

 

 

21

61

Kinh tế công cộng

3

45

 

 

 

 

62

Kinh tế phát triển

3

40

5

 

 

 

63

Kinh tế nông nghiệp

3

40

5

 

 

 

64

Kinh tế lâm nghiệp

3

40

5

 

 

 

B4

Tốt nghiệp

10

 

 

 

 

 

 

C. Thực tập nghề nghiệp: 04 tín chỉ

TT

Đợt thực tập

Nội dung thực tập

Số TC

Kỳ dự kiến

1

Thực tập nghề nghiệp 1

Kỹ năng sử dụng thiết bị văn phòng và quản trị văn phòng

01

Học kỳ 5 hoặc 6

2

Thực tập nghề nghiệp 2

Thực tập tổng hợp theo nội dung của ngành học

03

Học kỳ 7

Tổng số tín chỉ: 130 Tín chỉ