Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp (mã trường LNS) thông báo nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung Đại học hệ chính quy năm 2019 như sau:

ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

I.

Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn 

 

 

 

 

1

Kế toán

7340301

A00, A01, C15, D01

50

14

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C15, D01

30

14

3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C15, D01

20

14

II.

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan 

 

 

 

 

4

Thiết kế nội thất

7580108

A00, A01, C15, D01

30

14

5

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00, A01, C15, D01

20

14

III.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng 

 

 

 

 

6

Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi - Thú y)

 

A00, B00, C15, D01

30

14

7

Thú y

 

A00, B00, C15, D01

50

14

8

Công nghệ sinh học

 

A00, B00, C15, D01

30

14

9

Bảo vệ thực vật

 

A00, B00, C15, D01

30

14

10

Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt)

 

A00, B00, C15, D01

30

14

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái 

 

 

 

 

11

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00, B00, C15, D01

30

14

12

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C15, D01

30

14

13

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, C15, D01

35

14

V.

Khối ngành Lâm nghiệp 

 

 

 

 

14

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00, B00, C15, D01

50

14

15

Lâm sinh

7620205

A00, B00, C15, D01

20

14

VI.

Khối ngành Công nghệ

 

 

 

 

16

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00, A01, C15, D01

30

14

Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh;  A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội; D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.


ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

I.

Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn 

 

 

 

 

1

Kế toán

7340301

A00, A01, C15, D01

30

18

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C15, D01

20

18

3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, C15, D01

20

18

II.

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan 

 

 

 

 

4

Thiết kế nội thất

7580108

A00, A01, C15, D01

20

18

5

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00, A01, C15, D01

20

18

III.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng 

 

 

 

 

6

Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi - Thú y)

7620105

A00, B00, C15, D01

20

18

7

Thú y

7640101

A00, B00, C15, D01

30

18

8

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, C15, D01

20

18

9

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, C15, D01

20

18

10

Khoa học cây trồng  (Nông học, trồng trọt)

7620110

A00, B00, C15, D01

20

18

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái 

 

 

 

 

11

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00, B00, C15, D01

20

18

12

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C15, D01

20

18

13

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, C15, D01

30

18

V.

Khối ngành Lâm nghiệp 

 

 

 

 

14

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00, B00, C15, D01

30

18

15

Lâm sinh

7620205

A00, B00, C15, D01

20

18

VI.

Khối ngành Công nghệ

 

 

 

 

16

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00, A01, C15, D01

20

18

Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh;  A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội; D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.


Thông tin liên hệ:
Văn phòng tuyển sinh - Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp
- ĐC: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
- ĐT: 02516.578.999 – 02516.508.777


Giờ làm việc:
+ Sáng: 7h00’ – 11h30’ (Từ thứ Hai - Đến thứ Sáu)
+ Chiều: 13h30’ – 17h00’ (Từ thứ Hai - Đến thứ Sáu)
+ Tối: 18h00’ – 21h00’ (Từ thứ Hai - Đến thứ Sáu)
+ Sáng: 7h30’ – 11h30’ (Thứ 7 & Chủ nhật)
+ Chiều: 13h30’ – 17h30’ (Thứ 7 & Chủ nhật)