Giám Đốc
NCS. ThS. Lê Hồng Việt

Phone: 0982.426.113
Email: hongvietdhln@gmail.com


Chuyên viên
CN. Đào Thị Phương Nhung

Phone: 0986.388.135
Email: nhung200686@yahoo.com

Danh sách đội ngũ giảng viên cơ hữu và thỉnh giảng:

TT

Họ & Tên

Học hàm, học vị

Chuyên ngành đào tạo

A

Cán bộ giảng viên cơ hữu

1

Vũ Mạnh Tường

PGS.Tiến sĩ

Khoa học và công nghệ gỗ

2

Lê Hồng Việt

Tiến sĩ

Lâm nghiệp

3

Mai Hải Châu

Tiến sĩ

Khoa học cây trồng

4

Nguyễn Sỹ Hà

Tiến sĩ

Lý luận chính trị

5

Trần Văn Hùng

Tiến sĩ

Kinh tế

6

Trịnh Quang Thoại

Tiến sĩ

Kinh tế nông nghiệp

7

Vũ Thu Hương

Tiến sĩ

Kinh tế nông nghiệp

8

Đinh Thị Thu Thủy

Thạc sĩ

Kinh Tế

9

Đặng Thị Bích Loan

Tiến sĩ

Quản trị kinh doanh

10

Nguyễn Văn Quý

Tiến sĩ

Lâm nghiệp

11

Nguyễn Xuân Hùng

Tiến sĩ

Lâm học

12

Nguyễn Xuân Ngọc

Thạc sĩ

Lâm học

13

Nguyễn Văn Thành

Tiến sĩ

Lâm nghiệp

14

Nguyễn Thanh Tuấn

Tiến sĩ

Di truyền và nhân giống cây

15

Phạm Nguyễn Dao Chi

Thạc sĩ

Quản lý đất đai

16

Phan Trọng Thế

Thạc sĩ

Quản lý đất đai

17

Nguyễn Thị Hiếu

Thạc sĩ

Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng

18

Nguyễn Văn Việt

Thạc sĩ

Lâm học

19

Phan Thị Hiền

Thạc sĩ

Quản lý đất đai

20

Đặng Thị Lan Anh

Thạc sĩ

Quản lý đất đai

21

Trần Văn Nam

Thạc sĩ

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

22

Phan Văn Tuấn

Thạc sĩ

Quản lý đất đai

23

Bùi Thị Thu Trang

Thạc sĩ

Lâm nghiệp

24

Mai Thị Huyền

Thạc sĩ

Bản đồ, viễn thám và hệ thống thông tin  địa lý

25

Phạm Thị Lộc

Thạc sĩ

Quản lý đất đai

26

Nguyễn Thanh Hùng

Tiến sĩ

Quản lý đất đai

27

Trần Thị Kim Chuyên

Thạc sĩ

Lâm học

28

Nguyễn Thị Hải

Thạc sĩ

Quản lý đất đai

29

Đỗ Thị Hồng

Thạc sĩ

Quản lý đất đai

30

Lê Văn Cường

Tiến sĩ

Lâm học

31

Thái Thị Khánh Long

Thạc sĩ

Quản lý đất đai

32

Nguyễn Thị Hà

Tiến sĩ

Lâm sinh

33

Phạm Văn Hường

Tiến sĩ

Lâm học

34

Nguyễn Thị Hạnh

Thạc sĩ

Lâm hoc

35

Đặng Việt Hùng

Tiến sĩ

Khoa học sinh học (QLTN&MT)

36

Nguyễn Thị Danh Lam

Thạc sĩ

Lâm nghiệp

37

Vũ Thị Thu Hòa

Thạc sĩ

Khoa học môi trường

38

Văn Nữ Thái Thiên

Thạc sĩ

Kỹ thuật

39

Trần Thị Ngoan

Tiến sĩ

Lâm nghiệp

40

Trần Thị Nhật

Thạc sĩ

Quản lý tài nguyên và môi trường

41

Võ Minh Hoàn

Thạc sĩ

Quản lý tài nguyên rừng

42

Phan Thị Thanh Thủy

Thạc sĩ

Kỹ thuật môi trường

43

Nguyễn Văn Hợp

Thạc sĩ

Lâm học

44

Phan Thanh Trọng

Thạc sĩ

Khoa  học môi trường

45

Nguyễn Văn Quý

Tiến sĩ

Lâm sinh

46

Dương Thị Ánh Tuyết

Tiến sĩ

Lâm học

47

Phạm Chí Thịnh

Thạc sĩ

Hành chính học

48

Nguyễn Văn Lâm

Thạc sĩ

Quản lý tài nguyên và môi trường

49

Nguyễn Thị Hoa

Thạc sĩ

Quản lý tài nguyên rừng

50

Dương Thị Việt Hà

Thạc sĩ

Nông nghiệp

51

Nguyễn Thị Chuyên

Thạc sĩ

Thú Y

52

Trần Thị Bích Hường

Thạc sĩ

Lâm nghiệp

53

Nguyễn Thị Thu Hương

Thạc sĩ

Lâm nghiệp

54

Trần Thị Hương

Thạc sĩ

Nông nghiệp (bảo vệ thực vật)

55

Vũ Văn Hùng

Tiến sĩ

Bảo vệ thực vật

56

Phạm Thị Huê

Đại học

Thú Y

57

Nguyễn Thị Thanh Nga

Đại học

Công nghệ sinh học

58

Lê Thị Hiền

Thạc sĩ

Lâm học

59

Bùi Thị Diệu Mai

Đại học

Thú y

60

Đặng Thị Ngọc

Đại học

công nghệ sinh học

61

Nguyễn Đức Huy

Đại học

Thú y

62

Lê Thị Hà

Thạc sĩ

Kỹ Thuật

63

Trần Thị Thuỷ Hoa

Thạc sĩ

Sinh thái học

64

Nguyễn Đình Huy

Thạc sĩ

Toán giải tích

65

Nguyễn Minh Định

Thạc sĩ

Đảm bảo toán học cho máy tính và hệ thống tính toán

66

Nguyễn Hải Hoàn

Tiến sĩ

Công nghệ vật liệu gỗ

67

Hồ Minh Tú

Thạc sĩ

Kỹ thuật máy và thiết bị

68

Nguyễn Thị Thuận

Tiến sĩ

KT máy,thiết bị và công nghệ gỗ, giấy

69

Nguyễn Thị Kim Loan

Thạc sĩ

Chế biến lâm sản

70

Phạm Văn Tuyến

Thạc sĩ

Quản lý dự án xây dựng dân dụng

71

Chu Công Nghị

Tiến sĩ

Chế biến lâm sản

72

Đoàn Duy Khánh

Thạc sĩ

Công trình dân dụng và công nghiệp

73

Chu Tuấn Anh

Thạc sĩ

Kỹ thuật Cơ khí động lực

74

Nguyễn Thị Thu Hiền

Thạc sĩ

Luật học

75

Phạm Thi Luận

Thạc sĩ

TRIẾT HỌC

76

Nguyễn Thị Thu Trang

Thạc sĩ

Luật (hiến pháp và hành chính)

77

Nguyễn Thị Ái Vân

Thạc sĩ

Triết học

78

Nguyễn Thị Liên

Thạc sĩ

Lịch sử ĐCSVN

79

Nguyễn Thị Hằng Nga

Thạc sĩ

Kinh tế chính trị

80

Nguyễn Tiến Dũng

Thạc sĩ

Triết học

81

Nguyễn Văn Phú

Thạc sĩ

QLBVTNR

82

Phạm Trung Thủy

Đại học

Thú y

83

Bùi Văn Thắng

Thạc sĩ

Lâm học

84

Cao Phi Long

Thạc sĩ

Lâm nghiệp

85

Phạm Văn Sỹ

Thạc sĩ

Văn học

86

Kiều Mạnh Hưởng

Tiến sĩ

Động vật rừng

87

Lê Văn Long

Tiến sĩ

Lâm nghiệp

88

Đỗ Thị Thắm

Thạc sĩ

KTNN

89

Đinh Quang Tuyến

Tiến sĩ

Nông nghiệp

90

Đào Thị Thùy Dương

Tiến sĩ

Lâm nghiệp

91

Kiều Phương Anh

Thạc sĩ

Lâm nghiệp

92

Đinh Ngọc Hiến

Thạc sĩ

Bảo vệ rừng

93

Lê Minh Thu

Thạc sĩ

Khoa học MT

94

Nguyễn Hạnh Tâm

Thạc sĩ

Lâm học

95

Thái Văn Thành

Thạc sĩ

Lâm nghiệp

96

Nguyễn Thị Hồng Nhung

Tiến sĩ

Nông học

97

Bùi Đức Dân

Thạc sĩ

Lâm nghiệp

98

Đào xuân Hiếu

Thạc sĩ

Lâm nghiệp

99

Nguyễn Duy Thái

Thạc sĩ

Công nghệ sinh học

100

Nguyễn Tiến Duy

Thạc sĩ

Lâm nghiệp

101

Nguyễn Trường Sơn

Thạc sĩ

Công nghệ TT

102

Lê Thị Thu

Thạc sĩ

Công nghệ thông tin

103

Nguyễn Tuấn Bình

Thạc sĩ

Khoa học nông nghiệp

B

Cán bộ giảng viên thỉnh giảng

104

Trần Quang Bảo

PGS. Tiến sĩ

GIS viễn thám

105

 Hoàng Thị Dung

Thạc sĩ

Kinh tế

106

Nguyễn Như Bằng

Thạc sĩ

Kinh tế

107

Đào Lan Phương

Thạc sĩ

Tài chính – ngân hàng

108

Nguyễn Thị Ngọc Bích

Thạc sĩ

Pháp luật

109

Võ Mai Anh

Thạc sĩ

Pháp luật

110

Phạm Thị Huế

Tiến sĩ

Quản lý kinh tế, Quản trị kinh doanh

111

Nguyễn Thu Trang

Thạc sĩ

Pháp luật

112

Nguyễn Thị Tiến

Thạc sĩ

Pháp luật

113

Lã Nguyên Khang

Tiến sĩ

Quản lý rừng bền vững

114

Lê Sỹ Doanh

Tiến sĩ

GIS viễn thám

115

Phạm Văn Duẩn

Thạc sĩ

GIS viễn thám

116

Nguyễn Văn Thị

Thạc sĩ

GIS viễn thám

117

Vũ Trụ Phương

Thạc sĩ

Luật

I. Giám đốc Trung tâm

1/ Trách nhiệm:

- Giám đốc Trung tâm ĐTBDCCKL Chịu trách nhiệm trước Giám đốc Phân hiệu và trước pháp luật về mọi họat động của Trung tâm ĐTBDCCKL.

- Xây dựng đề án phát triển Trung tâm, đề xuất các giải pháp và tổ chức thực hiện sau khi được Giám đốc Phân hiệu phê duyệt theo Khoản 4 Điều 12 của Quy chế về Tổ chức và hoạt động của Phân hiệu.

- Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức Kiểm lâm trình Giám đốc Phân hiệu phê duyệt và tổ chức thực hiện các lớp đào tạo, bồi dưỡng theo kế hoạch được duyệt.

- Tổ chức phân công Chỉ đạo điều hành, kiểm tra các giảng viên, giáo viên thuộc Trung tâm, thực hiện nhiệm vụ giảng dạy, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ ,quản lý học viên, biên soạn giáo trình tài liệu giảng dạy, quản lý chất lượng chuyên môn các môn học được giao như một ban chuyên môn.

- Tổ chức phân công Chỉ đạo điều hành, kiểm tra các nhân viên việc quản lý sử dụng cơ sở vật chất được giao, đảm bảo việc phục vụ và họat động dịch vụ có hiệu quả.

- Chủ trì và phối hợp việc tiếp nhận học viên, thực hiện việc khai giảng, tổ chức đào tạo bồi dưỡng và tổng kết, bế giảng lớp học.

- Thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo theo quy định của Giám đốc Phân hiệu và quy định của pháp luật.

2/ Nhiệm vụ:

- Phụ trách chung công tác của TT

- Xây dựng qui chế hoạt động, chiến lược phát triển Trung tâm phù hợp với Chiến lược phát triển nhà trường.

- Xây dựng chương trình, kế hoạch đào tạo và bồi dưỡng CCKL.

- Tổ chức các hoạt động về đào tạo, bồi dưỡng CCKL

- Lập kế hoạch và mời các giảng viên, giáo viên, các chuyên gia tham gia giảng dạy tại Trung tâm.

- Chủ trì tổ chức hoạt động dịch vụ, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nghiên cứu, đào tạo, bồi dưỡng công chức kiểm lâm và cán bộ quản lý bảo vệ rừng, chủ rừng theo quy định của pháp luật và thep phân cấp của nhà trường

- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng, phát triển đội ngũ cán bộ của TT.
- Phụ trách công tác thi đua khen thưởng  của Trung tâm

- Kiêm giảng bậc Đại học, Trung cấp.

3/ Quyền hạn:

- Quản lý chuyên môn về các môn học chuyên môn nghiệp vụ của ngành kiểm lâm được giao như một ban chuyên môn.

- Chủ động tổ chức điều hành và phối hợp thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng công chức Kiểm lâm theo kế hoạch được Giám đốc duyệt.

- Ký thông báo mở lớp, triệu tập học viên sau khi thống nhất chủ trương của Giám đốc Phân hiệu và chuẩn bị đủ điều kiện để mở lớp.

- Được thừa lệnh ký kết các văn bản, hợp đồng liên doanh, liên kết hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, chuyển giao công nghệ, hoạt động dịch vụ phù hợp với chức năng nhiệm vụ của Trung tâm Đào tạo và bồi dưỡng công chức Kiểm lâm sau khi được Giám đốc Phân hiệu chấp thuận đề nghị bằng văn bản hoặc qua điện thoại.
- Ký Giấy chứng nhận trong trường hợp được Giám đốc Phân hiệu ủy quyền.

- Ký xác nhận giấy đi đường và xác nhận thời gian học tập bồi dưỡng cho học viên về một số kỹ năng chuyên môn không thuộc chương trình đào tạo, bồi dưỡng cấp chứng chỉ theo quy định của Bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo.

- Ký thừa ủy quyền các văn bản theo phân cấp cho ban chuyên môn và theo quy chế hiện hành.

- Được thu chi, giao nộp tài chính về hoạt động của Trung tâm theo quy định của pháp luật và theo quy định của Giám đốc Phân hiệu.


II. Trách nhiệm và quyền hạn của cán bộ, nhân viên Trung tâm:

- Soạn thảo các văn bản liên quan đến chương trình, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng CCKL; dự thảo quyết định và các văn bản khác thuộc thẩm quyền của Trung tâm.

- Thực hiện công tác tuyển sinh, tiếp sinh, quản lý các lớp do trung tâm chủ trì tổ chức.

- Quản lý sổ cấp chứng chỉ, chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo, bồi dưỡng. Lưu giữ tất cả các hồ sơ, tài liệu liên quan đến công tác đào tạo, bồi dưỡng, báo cáo, các văn bản khác của trung tâm và chịu sự kiểm tra của cấp có thẩm quyền.

- Tổng hợp các văn bản đến và đi, tổng hợp danh sách đăng ký học viên tham gia học các  lớp Bồi dưỡng của các đơn vị gửi về.

- Nhận các thông tin trên Web của trung tâm. Đưa tin tức lên trang Web của trung tâm.