Mùa tuyển sinh đang đến gần, việc tìm hiểu và tra cứu thông tin tuyển sinh là yếu tố rất quan trọng giúp các thí sinh chọn lựa đúng ngành nghề phù hợp.
Rời mái trường THPT thân yêu, học sinh ai cũng muốn được trở thành sinh viên của một trường đại học có uy tín, chất lượng và được trải nghiệm môi trường học tập năng động, thỏa sức sáng tạo, nghiên cứu khoa học tại các phòng thí nghiệm hiện đại, công nghệ tiên tiến được hướng dẫn bởi các giáo sư, giảng viên giàu kinh nghiệm. Và kết quả cuối cùng là những bước đường thành công trong sự nghiệp. Với môi trường học tập hiện đại và thân thiện như trường Đại Học Lâm Nghiệp Cơ Sở 2, các bạn hoàn toàn có cơ hội hoàn thành ước mơ của mình.

Niềm vui của các tân cử nhân trong ngày nhận bằng tốt nghiệp.
Trải qua gần 50 năm (1964 - 2013) hình thành và phát triển, được biết đến là trường đại học đào tạo đa ngành nghề, đa bậc học, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội. Hiện nay nhà trường đang đào tạo 21 ngành bậc Đại học, 5 ngành bậc Thạc sỹ và 5 ngành bậc Tiến sỹ. Đội ngũ cán bộ, giảng viên, nhân viên có trình độ chuyên môn cao, giỏi về nghiệp vụ và kỹ năng giảng.
Với điều kiện cơ sở vật chất tốt, chương trình giảng dạy liên tục cập nhật sát với thực tế, chuyên sâu về nghề nghiệp theo hướng lấy người học làm trọng tâm. Vì vậy, theo học tại đây, sinh viên có điều kiện phát triển toàn diện các kỹ năng trong môi trường năng động, hiện đại và chuyên nghiệp. Thực tế kiểm chứng bởi hàng nghìn sinh viên, học sinh tốt nghiệp mỗi năm đều đảm nhận tốt công việc được giao, dễ dàng hoà nhập vào môi trường làm việc đa lĩnh vực, đa văn hoá. Tỷ lệ sinh viên tìm được việc làm sau khi tốt nghiệp luôn đạt trên 95%.
Năm 2013, Trường Đại học Lâm Nghiệp Cơ sở 2 tuyển sinh các khối A, A1, B, D1, V với các nhóm ngành lâm nghiệp, quản lý tài nguyên, môi trường, công nghiệp rừng, phát triển nông thôn và một số lĩnh vực có liên quan. Thí sinh và phụ huynh có thể tham khảo tại địa chỉ: http://tuyensinh.vfu2.edu.vn
CÁC NGÀNH ĐẠO TẠO ĐẠI HỌC:
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành ĐH |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Kế toán |
D340301 |
A, A1, D1 |
500 Khối V môn Mỹ thuật điểm nhân hệ số 2 |
|
2 |
Kinh tế |
D310101 |
A, A1, D1 |
|
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1, D1 |
|
|
4 |
Quản lý đất đai |
D850103 |
A, A1, B, D1 |
|
|
5 |
Lâm sinh |
D620205 |
A, A1, B |
|
|
6 |
Khoa học môi trường |
D440301 |
A, A1, B |
|
|
7 |
Quản lý Tài nguyên rừng |
D620211 |
A, A1, B |
|
|
8 |
Thiết kế nội thất |
D210405 |
A, V |
|
|
9 |
Kiến trúc cảnh quan |
D580110 |
A, V |
CÁC NGÀNH ĐẠO TẠO CAO ĐẲNG:
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành ĐH |
Khối xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Kế toán |
C340301 |
A, A1, D1 |
500 |
|
2 |
Kinh tế |
C310101 |
A, A1, D1 |
|
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, A1, D1 |
|
|
4 |
Quản lý đất đai |
C850103 |
A, A1, B, D1 |
|
|
5 |
Lâm sinh |
C620205 |
A, A1, B |
|
|
6 |
Khoa học môi trường |
C440301 |
A, A1, B |
|
|
7 |
Quản lý Tài nguyên rừng |
C620211 |
A, A1, B |
|
|
8 |
Thiết kế nội thất |
C210405 |
A, V |
|
|
9 |
Kiến trúc cảnh quan |
C580110 |
A, V |
Ban tuyển sinh.