Chiều 21/5/2019 tại bệnh viện Điều dưỡng phục hồi chức năng Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh, đoàn cán bộ của Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp gồm: Thầy Cao Phi Long – Trưởng Phòng CT&CT Sinh viên; Thầy Nguyễn Xuân Hùng – Phó Trưởng Khoa Lâm học và Cô Bùi Thị Thu Trang, Giảng viên – Cố vấn học tập lớp K60_Lâm sinh đã thăm hỏi, động viên sinh viên Nguyễn Trung Kiên, lớp K60_Lâm sinh thuộc Phân hiệu trường ĐHLN.

Thầy; cô Khoa Lâm học động viên sinh viên Kiên
Quý Thầy; cô đã chuyển lời của toàn thể CBVC và sinh viên Phân hiệu đến em Kiên và gia đình. Mong em yên tâm điều trị bệnh, giữ vững tinh thần và luôn hy vọng ở tương lai để vượt qua những khó khăn. Toàn thể CBVC và Sinh viên nhà trường luôn mong những điều tốt đẹp nhất đến với em bằng tấm lòng, tinh thần đoàn kết, tương thân – tương ái trong thời gian em điều trị bệnh Phân hiệu; đội ngũ CBVC và sinh viên nhà trường đã vận động sự ủng hộ của toàn trường nhằm phần nào hỗ trợ em và gia đình vượt qua những khó khăn này. Phân hiệu hỗ trợ: 5.000.000 đồng; đội ngũ CBVC và Sinh viên ủng hộ hỗ trợ: 28.100.000 đồng. Thầy Cao Phi Long thay mặt lãnh đạo, CBVC và Sinh viên nhà trường đã trao trực tiếp tổng số tiền 33.100.000 đồng cho gia đình.

Thầy Cao Phi Long trao tiền hỗ trợ cho mẹ sinh viên Kiên
Sinh viên Nguyễn Trung Kiên là sinh viên năm cuối chuẩn bị bảo vệ tốt nghiệp ra trường vào tháng 6/2019 để thực hiện những ước mơ, hoài bão của tuổi trẻ. Niềm hy vọng của gia đình và bản thân sinh viên Kiên bỗng chốc hụt hững khi phát hiện ra em đã bị mắc bệnh hiểm nghèo chỉ trước thời gian chuẩn bị tốt nghiệp hơn một tháng.
Thay mặt gia đình mẹ sinh viên Kiên đã gửi lời cảm ơn sự quan tâm của nhà trường, đội ngũ CBVC và các bạn sinh viên đã dành cho em Kiên.
Tin, ảnh: Cao Phi Long
Danh sách CBVC - Sinh viên Phân hiệu và các mạnh thường quân ngoài trường quyên góp hỗ trợ Sinh viên
|
STT |
Họ và tên |
Đơn vị |
Số tiền |
|
I |
Cán bộ, VC&HĐLĐ Phân hiệu: |
||
|
1.1 |
Thầy Trần Quang Bảo |
Nguyên Giám đốc Phân hiệu |
1.000.000 |
|
1.2 |
Cô Vũ Thu Hương |
Q. Giám đốc Phân hiệu |
400.000 |
|
1.3 |
Thầy Châu - Cô Mai |
Ban Giám đốc Phân hiệu |
500.000 |
|
1.4 |
Thầy Cao Phi Long |
Phòng CT&CT Sinh viên |
500.000 |
|
1.5 |
Thầy Phạm Văn Sỹ |
- |
200.000 |
|
1.6 |
Cô Nguyễn Ánh Tuyết |
- |
200.000 |
|
1.7 |
Cô Ngô Thị Thu Thủy |
- |
200.000 |
|
1.8 |
GĐ Thầy Nguyễn Văn Phú – Cô Nga |
Phòng Đào tạo |
1.000.000 |
|
1.9 |
Thầy Nguyễn Văn Quý |
- |
200.000 |
|
1.10 |
Thầy Đỗ Công Minh |
- |
300.000 |
|
1.11 |
Cô Vũ Thị Huế |
- |
200.000 |
|
1.12 |
Thầy Nguyễn Đức Huy |
- |
200.000 |
|
1.13 |
Thầy Đinh Quang Tuyến |
Phòng KHCN&HTQT |
200.000 |
|
1.14 |
Cô Đào Thị Thùy Dương |
- |
200.000 |
|
1.15 |
Cô Chu Thị Lựu |
Phòng KT&ĐBCL |
200.000 |
|
1.16 |
Thầy Nguyễn Nam Anh |
- |
1.000.000 |
|
1.17 |
Cô Đỗ Thị Thắm |
Phòng TCKT |
500.000 |
|
1.18 |
GĐ Thầy Đỗ Ngọc Lương + Cô Nguyễn Thị Bích |
- |
300.000 |
|
1.19 |
Cô Dương Thị Thúy |
- |
100.000 |
|
1.20 |
GĐ Thầy Thái Hữu Thọ + Cô Đinh Thu Thủy |
Phòng TCHC |
300.000 |
|
1.21 |
Cô Trần Thị Hồng Phương |
- |
200.000 |
|
1.22 |
Cô Nguyễn Thị Ngọc |
- |
500.000 |
|
1.23 |
GĐ Cô Loan - Thầy Thủy |
- |
200.000 |
|
1.24 |
Cô Vũ Thị Lan |
Nguyên GĐ Trung tâm BD,CCKL |
400.000 |
|
1.25 |
Thầy Lê Hồng Việt |
GĐ Trung tâm BD,CCKL |
200.000 |
|
1.26 |
Thầy Thành - Cô Liên |
Trung tâm SX&DV |
200.000 |
|
1.27 |
Thầy Đinh Việt Hùng |
Trung tâm TH&NN |
100.000 |
|
1.28 |
Cô Phạm Thị Hải Yến |
- |
200.000 |
|
1.29 |
Thầy Thiều Trung Dũng |
Trung tâm TN&PTCN |
200.000 |
|
1.30 |
Cô Nguyễn Thị Thuận |
Khoa CN&KT |
200.000 |
|
1.31 |
Thầy Tuấn Anh – Cô Nhật |
- |
200.000 |
|
1.32 |
Thầy Nguyễn Đắc Tiến Quân |
- |
200.000 |
|
1.33 |
Thầy Trần Văn Hùng |
Khoa Kinh Tế |
200.000 |
|
1.34 |
Thầy Nguyễn Lê Quyền |
- |
200.000 |
|
1.35 |
Thầy Nguyễn Văn Châu |
- |
200.000 |
|
1.36 |
Cô Đoàn Thùy Lâm |
- |
100.000 |
|
1.37 |
Cô Nguyễn Thị Nhung |
- |
200.000 |
|
1.38 |
Thầy Nguyễn Văn Dũng |
- |
200.000 |
|
1.39 |
Cô Nguyễn T. Hương Thảo |
- |
100.000 |
|
1.40 |
GĐ Cô Phạm Thu Hương + Thầy Phạm Thế Mạnh |
- |
200.000 |
|
1.41 |
Thầy Nguyễn Hữu Đức |
- |
200.000 |
|
1.42 |
Thầy Nguyễn Nam Hải |
- |
1.000.000 |
|
1.43 |
Cô Lương Thị Anh Trang |
- |
100.000 |
|
1.44 |
Cô Nguyễn Thị Lương |
- |
100.000 |
|
1.45 |
Cô Phùng Thị Hà |
- |
200.000 |
|
1.46 |
Thầy Nguyễn Sỹ Minh |
- |
100.000 |
|
1.47 |
Thầy Trần Thành Công |
- |
200.000 |
|
1.48 |
Cô Đặng Thị Bích Loan |
- |
200.000 |
|
1.49 |
Cô Lê Ngọc Diệp |
- |
200.000 |
|
1.50 |
Thầy Huỳnh Công Trí |
- |
500.000 |
|
1.51 |
Cô Thủy Hoa |
Khoa KHCB |
200.000 |
|
1.52 |
Thầy Nguyễn Minh Định |
- |
300.000 |
|
1.53 |
Cô Nguyễn Thị Hồng |
- |
200.000 |
|
1.54 |
Cô Vũ Thị Hồng Nhung |
- |
200.000 |
|
1.55 |
Cô Phan Thị Anh Thơ |
- |
200.000 |
|
1.56 |
Cô Tạ Ngọc Minh Phương |
- |
1.000.000 |
|
1.57 |
Cô Dương Thị Ngọc Trâm |
- |
200.000 |
|
1.58 |
Thầy Nguyễn Xuân Hùng |
Khoa Lâm học |
200.000 |
|
1.59 |
Cô Mai Thị Huyền |
- |
200.000 |
|
1.60 |
Cô Trần Thị Kim Chuyên |
- |
200.000 |
|
1.61 |
Cô Nguyễn Thị Hải |
- |
100.000 |
|
1.62 |
Thầy Trần Văn Nam |
- |
100.000 |
|
1.63 |
Thầy Nguyễn Văn Việt |
- |
100.000 |
|
1.64 |
Cô Đỗ Thị Hồng |
- |
200.000 |
|
1.65 |
Cô Hiền – Thầy Long |
- |
200.000 |
|
1.66 |
Thầy Phan Trọng Thế |
- |
200.000 |
|
1.67 |
Thầy Nguyễn Thanh Tuấn |
- |
200.000 |
|
1.68 |
Cô Phạm Nguyễn Dao Chi |
- |
200.000 |
|
1.69 |
Cô Phạm Thị Lộc |
- |
200.000 |
|
1.70 |
Thầy Lê Văn Cường |
- |
300.000 |
|
1.71 |
Cô Lưu Thị Loan |
Khoa LLCT |
200.000 |
|
1.72 |
Khoa Nông học |
Khoa Nông học |
1.000.000 |
|
1.73 |
Cô Phạm Thị Nguyệt |
- |
500.000 |
|
1.74 |
Cô Nguyễn Thị Hà |
Khoa TN&MT |
500.000 |
|
1.75 |
Cô Văn Nữ Thái Thiên |
- |
500.000 |
|
1.76 |
Cô Nguyễn Thị Danh Lam |
- |
100.000 |
|
1.77 |
Thầy Võ Minh Hoàn |
- |
200.000 |
|
Tổng (1) |
22.400.000 |
||
|
II |
Sinh viên Phân hiệu |
|
|
|
2.1 |
Sv. Trần Thị Phương Nhi |
K60_TKNT |
200.000 |
|
2.2 |
Sv. Mai Duyên |
K60_LS |
500.000 |
|
2.3 |
Sv. Nguyễn Quốc |
K58_LS |
200.000 |
|
2.4 |
Sv. Hồ Ngọc Đại |
|
200.000 |
|
2.5 |
Sv. Nguyễn Thị Ái Ly |
|
200.000 |
|
2.6 |
Sv. Tuyết |
K60_Kế toán |
200.000 |
|
2.7 |
Sv. Thanh Khiết |
K60_KHMT |
100.000 |
|
2.8 |
Sv. Hoàng Bảo Trung |
K60_KHMT |
100.000 |
|
2.9 |
Sv. Quốc Vủ |
K60_KHMT |
100.000 |
|
2.10 |
Sv. Nguyễn Hữu Hiếu |
K58_LS |
300.000 |
|
2.11 |
Sv. Đoàn Ngọc Ấn |
K60_Lâm sinh |
500.000 |
|
2.12 |
Sv. Nguyễn Tuấn Anh |
K58_LS |
200.000 |
|
Tổng (2) |
|
2.800.000 |
|
|
III |
Mạnh thường quân ngoài trường |
||
|
3.1 |
Anh Nam |
Hải Dương |
500.000 |
|
3.2 |
Chị Lý |
Hưng yên |
300.000 |
|
3.3 |
Chị Vân |
Nam Sách - Hải DƯơng |
200.000 |
|
3.4 |
Chị Vân |
Tp Hải Dương |
500.000 |
|
3.5 |
Anh Văn Anh |
Quảng Ninh |
300.000 |
|
3.6 |
Anh Công |
Hải Dương |
300.000 |
|
3.7 |
Nhà đất Bình Nguyên |
Hải Dương |
500.000 |
|
3.8 |
Nhà đất 69 (A. Thọ) |
Hải Dương |
200.000 |
|
3.9 |
Chị Hà Quyên Quyên |
Bạn cô Phương |
1.000.000 |
|
3.10 |
Chị Phan Thuý Nhi |
Cà Mau |
500.000 |
|
3.11 |
Chị Nguyễn Thị Xuyến |
Địa chính Hà Nội |
200.000 |
|
Tổng (3) |
|
4.500.000 |
|
|
IV |
Tổng tiền ủng hộ (1)+(2)+(3) |
29.700.000 |
|
(Hai mươi chín triệu bảy trăm ngàn đồng chẵn)
* Ghi chú:
- Ban quyên góp đã chi 500.000 đồng in khóa luận tốt nghiệp cho Sv. Kiên.
- Số tiền còn lại 1.100.000 đồng nhận ủng hộ sau ngày 21/5 sẽ trao cho Sv. Kiên sau.